Rừng đặc dụng: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 249 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Rừng đặc dụng:
loại rừng được xác lập theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, có giá trị đặc biệt về bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng; nghiên cứu khoa học; bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh; phục vụ nghỉ ngơi, du lịch, kết hợp phòng hộ, góp phần bảo vệ môi trường.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1718/2012/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, sử dụng cưa xăng, phương tiện độ chế tại Khu bảo tồn và Vườn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Rừng đặc dụng:” 249
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển