Retire là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 115 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Retire
Từ chứcTiếng Anh:  Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
Căn cứ pháp lý: Luật cán bộ, công chức 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Retire” 115
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển