Quyền chất vấn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 65 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quyền chất vấn
1. Quyền hỏi và yêu cầu người có trách nhiệm trả lời phải giải thích rõ ràng, cụ thể về những vấn đề mà người có quyền chất vấn quan tâm. 2. Hoạt động thực thi nhiệm vụ, quyền hạn của những người được pháp luật cho phép, đó là đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân các cấp. Chất vấn khác với câu hỏi thường ở tính pháp lý, chủ thể chất vấn, chủ thể bị chất vấn, trình tự và hiệu quả pháp lý. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội, đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn chủ tịch nước, chủ tịch Quốc hội, thủ tướng Chính phủ và các thành viên của Chính phủ, chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Người bị chất vấn phải trả lời những vấn đề mà đại biểu Quốc hội chất vấn. Việc chất vấn của đại biểu Quốc hội có thể được tiến hành trong kỳ họp Quốc hội hoặc trong thời gian Quốc hội không họp. Nếu đại biểu không đồng ý với việc trả lời chất vấn, thì có quyền đề nghị chủ tịch Quốc hội đưa ra thảo luật trước Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi cần thiết, Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ quốc hội ra nghị quyết về việc trả lời chất vấn và trách nhiệm của người trả lời chất vấn. Đối với chất vấn của đại biểu hội đồng nhân dân, Luật tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân quy định: Đại biểu hội đồng nhân dân có quyền chất vấn chánh án tòa án nhân dân, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân và thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cùng cấp. Chất vấn của đại biểu hội đồng nhân dân có thể được tiến hành trong kỳ họp hoặc giữa hai kỳ họp hội đồng nhân dân. Người bị chất vấn có trách nhiệm trả lời những vấn đề mà đại biểu hội đồng nhân dân nêu ra. Trong trường hợp cần thiết, hội đồng nhân dân ra nghị quyết về việc trả lời chất vấn và trách nhiệm của người bị chất vấn.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 397
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quyền chất vấn” 65
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển