Quản lý rủi ro là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,321 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quản lý rủi ro
việc thực hiện các biện pháp an toàn để ngăn ngừa, xử lý và khắc phục rủi ro đối với đa dạng sinh học trong các hoạt động có liên quan đến sinh vật biến đổi gen và mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen.
Căn cứ pháp lý: Luật đa dạng sinh học 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quản lý rủi ro” 1,321
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển