Quần chúng nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,155 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quần chúng nhân dân
huấn luyện viên nghiệp dư, hướng dẫn viên nghiệp dư, trọng tài nghiệp dư, vận động viên nghiệp dư, cán bộ thể dục thể thao cơ sở, học viên các trường, lớp thể dục thể thao của Nhà nước, bị tai nạn trong khi hướng dẫn, luyện tập, biểu diễn, thi đấu do cơ quan thể dục thể thao từ cấp tỉnh và cấp tương đương trở lên tổ chức thì được hưởng như sau, do kinh phí của cơ quan thể dục thể thao có trách nhiệm quản lý người đó đài thọ.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 825-TT-TDTT năm 1962 quy định tạm thời chế độ đãi ngộ đối với tai nạn trong hoạt động thể dục thể thao do Ủy ban Thể dục Thể thao ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quần chúng nhân dân” 1,155
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển