Quản chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 469 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quản chế
Một hình phạt bổ sung buộc người bị kết án phải cư trú, làm ăn sinh sống và cải tạo ở một địa phương nhất định, dưới sự kiểm soát, giáo dục của chính quyền và nhân dân địa phương. Trong thời gian quản chế, người bị kết án không được tự ý ra khỏi nơi cư trú, bị tước một số quyền công dân theo Điều 31 - Bộ luật hình sự và bị cấm làm một số nghề hoặc công việc nhất định. Quản chế được áp dụng đối với người phạm tội xâm phạm an ninh quốc gia, người tái phạm nguy hiểm hoặc trong những trường hợp khác do luật quy định. Thời hạn quản chế từ 1 - 5 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù. Quản chế là hình phạt bổ sung có tính chất nghiêm khắc hơn so với cấm cư trú.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 382
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quản chế” 469
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển