Phần cứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,090 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phần cứng
Là sản phẩm thiết bị số hoàn chỉnh; cụm linh kiện; linh kiện; bộ phận của thiết bị số, cụm linh kiện, linh kiện.
Căn cứ pháp lý: Luật Công nghệ thông tin 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phần cứng” 1,090
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển