Phạm pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51,600 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phạm pháp
"Hành vi không thực hiện đúng, không thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật. Hành vi phạm pháp có thể là thực hiện hành vi pháp luật đã cấm như cướp của, giết người, mua bán, vận chuyển hàng cấm … hoặc không thực hiện hành vi mà pháp luật buộc người có trách nhiệm phải làm như người bảo vệ không thực hiện việc tuần tra, canh gác; bác sĩ không thực hiện việc cấp cứu người bệnh, vv. hoặc cố ý làm sai nhiệm vụ như cán bộ điều tra, xét xử cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án, vv. Hành vi vi phạm có thể là vi phạm hành chính tức vi phạm quy tắc quản lý hành chính, vi phạm kỉ luật, vi phạm hợp đồng đã cam kết, vi phạm về hình sự. Người vi phạm pháp luật phải chịu những chế tài nhất định như hợp đồng trái pháp luật bị coi là vô hiệu hoặc bị xử phạt bằng những hình thức nhất định như bị buộc phải thôi việc. Có thể bị xử lý về kỷ luật hành chính, hoặc bị buộc phải đền bù thiệt hại về vật chất. Khi bị xử lý bằng hình thức trách nhiệm dân sự, hoặc bị phạt tù, bị cấm lưu trú, bị tịch thu tài sản. Khi bị xử lý bằng trách nhiệm hình sự."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 362
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phạm pháp” 51,600
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển