Niêm phong an ninh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Niêm phong an ninh
sự xác nhận hàng hóa, hành lý ký gửi, thư bưu phẩm, bưu kiện và các phương tiện, đồ vật khác đã qua kiểm tra an ninh hàng không hoặc
Căn cứ pháp lý: Thông tư 30/2012/TT-BGTVT hướng dẫn Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Niêm phong an ninh” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển