Lưới điện cao áp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 367 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lưới điện cao áp
hệ thống các công trình đường dây dẫn điện trên không, đường điện ngầm và trạm biến áp có điện áp danh định từ 1000V trở lên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 231/2006/QĐ-UBND quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lưới điện cao áp” 367
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển