Lập pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 488 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lập pháp
"1. Nghĩa rộng: quyền của quốc hội quyết định những vấn đề chung, quan trọng của cả nước bằng hình thức hiến pháp, luật (các đạo luật, bộ luật, nghị quyết), một trong ba mặt của quyền lực nhà nước (quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền tư pháp). 2. Nghĩa hẹp: chế định ra pháp luật, sửa đổi luật. (X. Quyền lập pháp; Ban hành văn bản pháp luật)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 268
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lập pháp” 488
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển