Lãnh sự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,119 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lãnh sự
"Quan chức của một nước được cử sang một nước khác hay một khu vực hành chính (thủ đô, thành phố) của nước khác (khu vực lãnh sự) theo sự thỏa thuận giữa hai nước, có nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của nước mình và người nước mình cư trú trong khu vực lãnh sự của nước sở tại, đảm đương những công việc như quản lí hộ tịch, cấp hộ chiếu, visa, chứng nhận chữ kí, cấp công chứng thư, vv. và góp phần thúc đẩy phát triển mối quan hệ chính trị, khoa học, văn hóa, vv. giữa hai nước (Công ước Viên năm 1963 về quan hệ lãnh sự; Pháp lệnh lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam). (Xt. Cơ quan đại diện ngoại giao)"
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 267
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lãnh sự” 2,119
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển