Làng nghề là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,911 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Làng nghề
Là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc hoặc các điểm dân cư tương tự tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Làng nghề” 4,911
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển