Kiểm tra đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,493 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra đột xuất
hình thức kiểm tra công khai, không thông báo trước cho đơn vị, địa phương và cá nhân được kiểm tra biết.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 28/2013/TT-BCA quy định về kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra đột xuất” 1,493
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển