Kiểm toán viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 347 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán viên
Là người được cấp chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định của pháp luật hoặc người có chứng chỉ của nước ngoài được Bộ Tài chính công nhận và đạt kỳ thi sát hạch về pháp luật Việt Nam. ...
Căn cứ pháp lý: Luật kiểm toán độc lập 2011
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán viên” 347
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển