Kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 12,725 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán
Hoạt động kiểm tra, xác nhận tính đúng đắn, hợp pháp của các tài liệu, số liệu kế toán và báo cáo quyết toán của các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức nhằm phục vụ yêu cầu của quản lí và kinh doanh. Sau khi có xác nhận của kiểm toán viên, các tài liệu kế toán là căn cứ cho việc quản lí, điều hành hoạt động của các đơn vị, là căn cứ để các cơ quan quản lí nhà nước xét duyệt quyết toán hàng năm của các đơn vị cho cơ quan thuế tính toán số thuế và các khoản nộp khác đối với ngân sách, cho các cổ đông, các nhà đầu tư, các bên tham gia liên doanh, các khách hàng xử lí các mối quan hệ về quyền lợi và nghĩa vụ của các bên có liên quan trong quá trình hoạt động của đơn vị. Có 3 hình thức tổ chức kiểm toán: kiểm toán nội bộ, kiểm toán độc lập và kiểm toán nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 264
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán” 12,725
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển