Giấy chứng nhận bảo hiểm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 142 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giấy chứng nhận bảo hiểm
bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự giữa người kinh doanh vận tải trên đường thủy nội địa với doanh nghiệp bảo hiểm.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 125/2005/NĐ-CP quy định chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa dễ cháy và dễ nổ trên đường thủy nội địa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giấy chứng nhận bảo hiểm” 142
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển