Doanh nghiệp thành viên: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Doanh nghiệp thành viên:
Đơn vị trực thuộc VINATABA; Công ty con; các doanh nghiệp do công ty con trực tiếp nắm giữ 100% vốn điều lệ, hoặc quyền chi phối đối với doanh nghiệp đó (nếu có); các công ty liên kết, các công ty tự nguyện liên kết (nếu có).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 13692/QĐ-BCT năm 2015 về Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Doanh nghiệp thành viên:” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển