Dân tộc thiểu số là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10,079 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dân tộc thiểu số
Là những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 05/2011/NĐ-CP về công tác dân tộc
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dân tộc thiểu số” 10,079
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển