Đại diện thân nhân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 270 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại diện thân nhân
người được thân nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 31/2013/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại diện thân nhân” 270
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển