Đại diện Bên mời thầu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 38 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại diện Bên mời thầu
người được Bên mời thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc được ủy quyền điều hành công việc thay mặt cho Bên mời thầu.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2213/QĐ-UBND năm 2013 về mẫu hợp đồng thực hiện dự án có sử dụng đất do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại diện Bên mời thầu” 38
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển