Cưỡng chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,126 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cưỡng chế
Những biện pháp bắt buộc cá nhân hay tổ chức phải thực hiện và phục tùng một mệnh lệnh nhất định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do pháp luật quy định. Cưỡng chế hình sự là những biện pháp cưỡng chế mà các cơ quan tiến hành tố tụng (cơ quan điều tra, viện kiểm soát, tòa án) có quyền áp dụng theo quy định của Bộ luật hình sự và Bộ luật tố tụng hình sự.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 124
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cưỡng chế” 3,126
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển