Cưỡng bức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 301 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cưỡng bức
"Việc sử dụng quyền lực, hoặc đe dọa, hoặc dùng sức mạnh, hoặc dùng bất cứ thủ đoạn nào khác buộc một người phải hành động trái với sự tự nguyện của họ. Nếu có sử dụng vũ khí hoặc đe dọa sử dụng vũ khí để đoạt tài sản của người khác thì đó là hành vi cướp, không còn trong phạm trù cưỡng bức nữa. Cưỡng bức là hợp pháp khi luật pháp cho phép làm và do người có thẩm quyền thực hiện. Vd. Cưỡng bức phá dỡ những ngôi nhà xây dựng trái phép, ra lệnh đình chỉ hoạt động của một cơ sở sản xuất, kinh doanh gây ô nhiễm, độc hại môi trường. v.v Cưỡng bức là hành vi tội phạm khi đã có điều luật ngăn cấm việc làm đó như cưỡng bức để đoạt tài sản thuộc quyền sở hữu người khác; cưỡng bức kết hôn; cưỡng bức trẻ em phạm tội; cưỡng bức giao cấu với nữ nhân viên thuộc quyền."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 124
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cưỡng bức” 301
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển