Cung cấp nước sạch là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,179 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cung cấp nước sạch
quá trình đưa nước sạch sau khi sản xuất vào mạng lưới đường ống tới địa điểm khách hàng sử dụng yêu cầu cung cấp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 69/2013/QĐ-UBND Quy định sản xuất, cung cấp, sử dụng nước sạch và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cung cấp nước sạch” 1,179
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển