Cụm công nghiệp tập trung là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 195 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cụm công nghiệp tập trung
khu tập trung sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; có điều kiện, trình tự thủ tục thành lập như khu công nghiệp nhưng do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 38/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường các Khu công nghiệp và Cụm công nghiệp tập trung tỉnh Hậu Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cụm công nghiệp tập trung” 195
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển