Chánh thanh tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,441 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chánh thanh tra
Thủ trưởng cơ quan Thanh tra Uỷ ban, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của cơ quan Thanh tra Uỷ ban.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1070/2005/QĐ-UBTDTT về quy chế tổ chức và hoạt động của thanh tra Ủy ban thể dục thể thao do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban thể dục thể thao ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chánh thanh tra” 5,441
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển