Chánh án là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,179 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chánh án
Một chức vụ tư pháp để chỉ người thẩm phán đứng đầu và quản lý điều hành một cấp tòa án. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao do Quốc hội bầu, miễn nhiệm và bãi nhiệm theo đề nghị của chủ tịch nước. Nhiệm kì của chánh án Toà án nhân dân tối cao theo nhiệm kì của Quốc hội. Chánh án tòa án quân sự và chánh án tòa án nhân dân địa phương các cấp do chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm và cách chức theo quy định của Luật tổ chức tòa án và Pháp lệnh về thẩm phán và hội thẩm tòa án nhân dân. Nhiệm kì của chánh án tòa án quân sự và chánh án toà án nhân dân địa phương là 5 năm.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 75
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chánh án” 1,179
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển