Cấp có thẩm quyền là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33,035 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cấp có thẩm quyền
Là tổ chức hoặc người đứng đầu được giao quyền  quyết định và quản lý đối với chức vụ, chức danh  cán bộ theo phân cấp quản lý  cán bộ.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 56/2015/NĐ-CP về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cấp có thẩm quyền” 33,035
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển