Cấp có thẩm quyền là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33,036 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cấp có thẩm quyền
tổ chức hoặc người đứng đầu được giao quyền quyết định và quản lý đối với người giữ chức vụ, chức danh, công chức, viên chức, người lao động, người quản lý, người đại diện thuộc Ngân hàng Nhà nước quản lý theo phân cấp, ủy quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (Thống đốc).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2599/QĐ-NHNN năm 2015 về Quy chế đánh giá, phân loại công chức, viên chức, người lao động, người quản lý, người đại diện thuộc Ngân hàng Nhà nước quản lý do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cấp có thẩm quyền” 33,036
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển