Cán bộ, công chức, viên chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15,626 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức, viên chức
nữ giới đang trong thời gian nghỉ thai sản
Căn cứ pháp lý: Quyết định 789-QĐ/UBKTTW của Uỷ Ủy ban kiểm tra Trung ương về Ban hành ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm môn Kiến thức chung dùng cho các kỳ thi nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức, viên chức” 15,626
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển