Cán bộ, công chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26,622 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức
người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp do cấp nào bổ nhiệm, tuyển dụng nếu vi phạm kỷ luật thì cấp đó xem xét và ra quyết định kỷ luật.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 35/2005/NĐ-CP về việc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức” 26,622
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển