Cán bộ, công chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26,625 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức
đảng viên, hội viên các đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng quy định của pháp luật; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và tráchnhiệm của người đảng viên, hội viên và các quy định có liên quan đến công vụ của cán bộ, công chức.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 23/2006/QĐ-BXD ban hành Qui chế làm việc của cơ quan Bộ Xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức” 26,625
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển