Cán bộ, công chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26,625 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức
đảng viên, đoàn viên các tổ chức đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và trách nhiệm của người đảng viên, đoàn viên và các quy định có liên quan đến công vụ của cán bộ, công chức; giải quyết công việc đúng thủ tục và thời gian; chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo đơn vị về kết quả thực hiện công việc được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 176/QĐ-UBDT năm 2009 về Quy chế làm việc của Vụ Tuyên truyền do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức” 26,625
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển