Cán bộ, công chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26,623 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức
đảng viên, đoàn viên, hội viên của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội trong đơn vị gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và trách nhiệm của người đảng viên, đoàn viên, hội viên và các quy định có liên quan đến công vụ của cán bộ, công chức.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 11/QĐ-CKTrVB năm 2010 ban hành Quy chế làm việc của Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức” 26,623
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển