Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Cán bộ, chiến sĩ là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 1,052 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, chiến sĩ
cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt sĩ; cán bộ, chiến sĩ trực tiếp phải nuôi dưỡng thân nhân bị nhiễm chất độc hóa học;
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 1570/QĐ-BNV năm 2011 về cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ Phòng chống thiên tai, đền ơn đáp nghĩa, xóa đói giảm nghèo trong lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, chiến sĩ”
1,052