Bậc xếp hạng tín nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bậc xếp hạng tín nhiệm
Là ký hiệu các thứ hạng đánh giá khả năng thực hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ nợ của tổ chức được xếp hạng tín nhiệm.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 88/2014/NĐ-CP quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bậc xếp hạng tín nhiệm” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển