Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 18/67

Urani có độ làm giàu cao
urani chứa 20% hoặc lớn hơn 20% đồng vị urani-235.
US EPA method
Phương pháp của Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
USB Token
Là thiết bị dùng để lưu trữ chứng thư số và khóa bí mật phục vụ ký số trên các thiết bị th...
user
Là người sử dụng các dịch vụ của thang máy được lắp đặt bao gồm người đi thang, người đang...
Ưu đãi đầu tư
Là ưu đãi mà Nhà nước dành cho nhà đầu tư khi họ đầu tư vào lĩnh vực, địa bàn được khuyến...
Ưu đãi thuế quan
Là việc giảm trừ thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ thể hiện qua các mức thuế suất tươn...
Ưu tiên cao nhất
bảo đảm an toàn tuyệt đối cho công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ với tần suất lũ thiế...
Ưu tiên cho những người
đồng bào dân tộc hoặc những người thông thạo tiếng dân tộc.
Ưu tiên cho thanh niên
người dân tộc thiểu số về học tập, lao động, việc làm, khởi nghiệp, chăm sóc sức khỏe, thể...
Ưu tiên công chức, viên chức
người dân tộc thiểu số đặc biệt