Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 17/67

Ươm tạo công nghệ
hoạt động hỗ trợ của Vườn ươm đối với các doanh nghiệp, dự án đầu tư và cá nhân có liên qu...
Ươm tạo công nghệ cao
Là quá trình tạo ra, hoàn thiện, thương mại hóa công nghệ cao từ ý tưởng công nghệ, kết qu...
Ươm tạo doanh nghiệp công nghệ
Là hoạt động hỗ trợ tổ chức, cá nhân hoàn thiện công nghệ, huy động vốn đầu tư, tổ chức sả...
Ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
Là quá trình hình thành, phát triển doanh nghiệp công nghệ cao thông qua các hoạt động trợ...
Ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Là hoạt động hỗ trợ tổ chức, cá nhân hoàn thiện công nghệ, huy động vốn đầu tư, tổ chức sả...
Ương dưỡng giống thủy sản
Là việc nuôi ấu trùng thủy sản qua các giai đoạn phát triển, hoàn thiện thành con giống.
Ương giống thủy sản:
việc nuôi ấu trùng thủy sản qua các giai đoạn biến thái phát triển hoàn thiện để thành con...
upper limit charge voltage
Là điện áp nạp cao nhất trong miền tế bào hoạt động do nhà sản xuất tế bào quy định.
UPS
Là Hệ thống thiết bị lưu trữ nguồn điện dự phòng.
UPS
Là hệ thống đảm bảo cung cấp nguồn điện liên tục cho các thiết bị điện quan trọng trong mộ...