Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 15/67

Ứng phó sự cố tràn dầu
các hoạt động sử dụng lực lượng, phương tiện, thiết bị, vật tư nhằm xử lý kịp thời, loại t...
Ứng phó sự cố tràn dầu
các hoạt động sử dụng lực lượng, phương tiện, thiết bị, vật tư nhằm xử lý kịp thời, loại t...
ứng phó sự cố tràn dầu:
các hoạt động sử dụng lực lượng, phương tiện, thiết bị nhằm xử lý kịp thời, loại trừ hoặc...
Ứng phó thiên tai đường thủy nội địa
Là các biện pháp cần thiết, kịp thời, thích hợp để cứu người, phương tiện, tài sản, vật ch...
Ứng phó với BĐKH
các hoạt động của con người nhằm thích ứng và giảm nhẹ BĐKH.
Ứng phó với BĐKH
các hoạt động của con người nhằm thích ứng và giảm nhẹ BĐKH.
Ứng phó với biến đổi khí hậu
Là các hoạt động của con người nhằm thích ứng và giảm thiểu biến đổi khí hậu.
Ứng suất
Là đại lượng cho biết mức độ của lực tác dụng trên một đơn vị diện tích (N/m2).
Ứng viên đăng ký thi tuyển
người đang công tác tại các đơn vị, tổ chức ngoài cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà...
Ứng viên đăng ký thi tuyển
những người đang công tác tại cơ quan, đơn vị tổ chức thi tuyển