Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 14/67

Ứng dụng sàn giao dịch thương mại điện tử
Là ứng dụng di động cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu ứng d...
Ứng dụng sử dụng chữ ký số
Là các ứng dụng công nghệ thông tin cho phép tích hợp và sử dụng chữ ký số để xác thực.
Ứng dụng YenBai-S
một ứng dụng đa tiện ích trên thiết bị thông minh hoặc trên nền tảng website Công dân số Y...
Ứng phó biến đổi khí hậu
các hoạt động của con người nhằm thích ứng, giảm nhẹ thiên tai;
Ứng phó SCTD
các hoạt động sử dụng lực lượng, phương tiện, thiết bị, vật tư nhằm xử lý kịp thời, loại t...
Ứng phó sự cố
việc áp dụng mọi biện pháp ứng phó nhanh chóng, kịp thời nhằm giảm thiểu hậu quả của sự cố...
Ứng phó sự cố
việc áp dụng mọi biện pháp ứng phó nhanh chóng, kịp thời nhằm giảm thiểu hậu quả của sự cố...
Ứng phó sự cố tràn dầu
các hoạt động sử dụng lực lượng, phương tiện, thiết bị, vật tư nhằm xử lý kịp thời, loại t...
Ứng phó sự cố tràn dầu
các hoạt động sử dụng lực lượng, phương tiện, thiết bị, vật tư nhằm xử lý kịp thời, loại t...
Ứng phó sự cố tràn dầu
các hoạt động sử dụng lưu lượng, phương tiện, thiết bị, vật tư nhằm xử lý kịp thời, loại t...