Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 11/67

Ứng dụng bán hàng
Là ứng dụng thương mại điện tử trên thiết bị di động do thương nhân, tổ chức, cá nhân thiế...
Ứng dụng CNTT
việc sử dụng CNTT vào các hoạt động thuộc lĩnh vực kinh tế - xã hội, đối ngoại, quốc phòng...
Ứng dụng công nghệ
việc sử dụng công nghệ vào các hoạt động thuộc lĩnh vực kinh tế - xã hội, đối ngoại, quốc...
Ứng dụng công nghệ thông tin
Là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động thuộc lĩnh vực kinh tế - xã hội, đối...
Ứng dụng công nghệ thông tin
yêu cầu, giải pháp đột phá để tạo thuận lợi, thu hút khách du lịch, nâng cao năng lực cạnh...
Ứng dụng công nghệ thông tin
việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động thuộc lĩnh vực kinh tế - xã hội, đối ng...
Ứng dụng công trình
Là sử dụng công trình trong thực tiễn nhằm phục vụ lợi ích của con người và xã hội.
Ứng dụng công trình
sử dụng công trình trong thực tiễn nhằm phục vụ lợi ích của con người và xã hội.
Ứng dụng công trình
sử dụng công trình trong thực tiễn nhằm phục vụ lợi ích của con người và xã hội.
Ứng dụng công trình
sử dụng công trình trong thực tiễn nhằm phục vụ lợi ích của con người và xã hội.