Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 98/868

Tập thể nhỏ
tập thể có quy mô nhỏ ở cơ sở, bao gồm một số cá nhân cùng thực hiện một nhiệm vụ (tổ, phò...
Tập thể nhỏ
tập thể từ cấp phòng, ban, đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, huyện, thà...
Tập thể nhỏ
tập thể có quy mô nhỏ ở cơ sở, bao gồm một số cá nhân cùng thực hiện một nhiệm vụ (tổ, phò...
Tập thể nhỏ
tập thể có quy mô nhỏ ở cơ sở, bao gồm một số cá nhân cùng thực hiện một nhiệm vụ (tổ, đội...
Tập thể nhỏ
tập thể từ cấp phòng, ban, đơn vị thuộc các sở, ban, ngành, quận, huyện, thị xã và tương đ...
Tập thể nhỏ
đơn vị không có tư cách pháp nhân, không có con dấu riêng, như các phòng, ban, bộ phận, tổ...
Tập thể nhỏ
các đơn vị: Đội (thuộc doanh nghiệp), phòng, ban và tương đương trực thuộc đơn vị cơ sở ho...
Tập thể nhỏ
đơn vị không có tư cách pháp nhân, không có con dấu riêng, như các phòng, ban, bộ phận, tổ...
Tập thể nhỏ
các đơn vị trực thuộc đơn vị cơ sở như: Tổ, đội, phòng, ban và tương đương hoặc phòng và t...
Tập thể nhỏ
các đơn vị thành viên của đơn vị sở như: Tổ, đội, phòng và tương đương.