Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 867/868

Tỷ lệ trả thưởng
Là tỷ lệ phần trăm giữa tổng số tiền trả thưởng cho người chơi với tổng số tiền  đặt cược...
Tỷ lệ trả thưởng
Là tỷ lệ phần trăm trả thưởng bình quân cho người chơi của máy giật xèng trong một khoảng...
Tỷ lệ trả thưởng
tỷ lệ phần trăm trả thưởng bình quân cho người chơi của máy giật xèng trong một khoảng thờ...
Tỷ lệ trả thưởng
tỷ lệ giữa giá trị các giải thưởng so với giá trị vé số   phát hành hoặc doanh thu bán vé...
Tỷ lệ trả thưởng kế hoạch
Là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng giá trị các hạng giải thưởng trên tổng giá trị vé số dự k...
Tỷ lệ trả thưởng kế hoạch
tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng giá trị các hạng giải thưởng trên tổng giá trị vé số dự kiến...
Tỷ lệ vốn khả dụng
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị vốn khả dụng và tổng giá trị rủi ro.  
Tỷ lệ vốn khả dụng
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị vốn khả dụng và tổng giá trị rủi ro.
Tỷ lệ xử lý đúng hạn
tỷ lệ phần trăm của hồ sơ xử lý trước hạn và đúng hạn trên tổng số hồ sơ đã giải quyết.
Tỷ lệ xử lý hồ sơ
tỷ lệ phần trăm của hồ sơ đã xử lý trên tổng số hồ sơ đã tiếp nhận.