Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 59/868

Tài sản công nghệ thông tin:
các trang thiết bị, thông tin thuộc hệ thống công nghệ thông tin của đơn vị bao gồm:
Tài sản công nghệ thông tin:
các trang thiết bị, thông tin thuộc hệ thống công nghệ thông tin của đơn vị bao gồm:
Tài sản của doanh nghiệp
Là các loại tài sản hữu hình và tài sản vô hình thuộc quyền quản lý, sử dụng của doanh ngh...
Tài sản của Hợp tác xã
tài sản thuộc sở hữu của hợp tác xã được hình thành từ nguồn vốn hoạt động của hợp tác xã.
Tài sản dầu khí
những giá trị hoặc sản phẩm được tạo ra trong quá trình đầu tư của dự án dầu khí.
Tài sản di chuyển
Là đồ dùng, vật dụng phục vụ sinh hoạt, làm việc của cá nhân, gia đình, tổ chức được mang...
Tài sản di chuyển
đồ dùng, vật dụng phục vụ sinh hoạt, làm việc của cá nhân, gia đình, tổ chức mang theo khi...
Tài sản đặc biệt
Là tài sản sử dụng trong chiến đấu, huấn luyện sẵn sàng chiến đấu và hoạt động nghiệp vụ C...
Tài sản đặc biệt
tài sản chỉ sử dụng trong chiến đấu, huấn luyện sẵn sàng chiến đấu và nghiệp vụ quốc phòng...
Tài sản đấu giá
tài sản được phép giao dịch theo quy định của pháp luật.