Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 124/868

Tên thương mại:
tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doa...
Tên trường thông tin
Là chuỗi ký tự không bao gồm ký hiệu đặc biệt, viết liền, không có dấu tiếng Việt dùng để...
Tên TTHC: Sửa lại tên TTHC
�Thủ tục miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần”.
Tên và địa chỉ tổ chức
chủ sở hữu và các cá nhân được bổ nhiệm làm đại diện uỷ quyền thực hiện các quyền và nghĩa...
Tệp thông tin điện tử
là các tệp dữ liệu được định dạng theo Word, Excel, đối với văn bản do cơ quan có thẩm quy...
Terrestrial Neutral
Là mạng điện hạ áp có điểm trung tính trực tiếp nối đất.
Terrestrial Neutral Combined
Là mạng TN có dây bảo vệ và dây trung tính (PEN) chung. Các bộ phận dẫn điện bị hở (vỏ của...
Terrestrial Neutral Separated
Là mạng TN có dây bảo vệ và dây trung tính riêng biệt. Các bộ phận dẫn điện bị hở (vỏ của...
Tertiary supplies
Là nguồn cấp đến thiết bị viễn thông, lấy từ nguồn thứ cấp.
Tha bổng
là vô tội. Theo Khoản 3 - Điều 198 - Bộ luật tố tụng hình sự, trong bản án phải trình bày...