Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 110/868

Tàu khí hoá lỏng
tàu biển được đóng hoặc hoán cải và được sử dụng để chở xô chất khí hoá lỏng được quy định...
Tàu khí hoá lỏng
tàu được chế tạo hoặc hoán cải và được sử dụng để chở xô chất khí hoá lỏng được quy định t...
Tàu Kiểm ngư
Là tàu công vụ của cơ quan Kiểm ngư, phục vụ nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, thanh...
Tàu lai
Là tàu được thiết kế, đăng kiểm và đăng ký hoạt động làm dịch vụ lai dắt, hỗ trợ tàu vào,...
Tàu lặn
Là phương tiện có khả năng hoạt động dưới mặt nước phụ thuộc vào sự hỗ trợ của phương tiện...
Tàu Lash (Lighter Aboard Ship):
tàu chuyên dụng để chở các sà lan Lash có khả năng hoạt động trên sông, trên biển.
Tàu Lash (Lighter Aboard Ship):
tàu chuyên dụng để chở các sà lan Lash phục vụ việc vận chuyển hàng hóa có khả năng hoạt đ...
Tàu mang cấp VR-SB
phương tiện thủy nội địa hoạt động tuyến ven biển theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Tàu ngầm
Là phương tiện có khả năng hoạt động độc lập trên mặt nước và dưới mặt nước.
Tàu nhóm I
Là tàu biển hoạt động tuyến quốc tế có tổng dung tích từ 500 GT trở lên và không phải là t...