Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 57/490

Shoulder
Là khu vực tiếp giáp với mép mặt đường được chuẩn bị tốt nhằm đảm bảo chuyển tiếp êm thuận...
Sĩ quan
Là lực lượng nòng cốt của quân đội và là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội,...
Sĩ quan
Những quân nhân có quân hàm từ cấp úy, tá, đến cấp tướng, soái. Sĩ quan quân đội nhân dân...
Sĩ quan biệt phái
Là sĩ quan tại ngũ được cử đến công tác ở cơ quan, tổ chức ngoài quân đội.
Sĩ quan chính trị
Là sĩ quan đảm nhiệm công tác đảng, công tác chính trị.
Sĩ quan chưa
đảng viên khi nghỉ hưu, nếu đủ tiêu chuẩn, điều kiện, thời hạn theo quy định tại khoản 1 h...
Sĩ quan Công an nhân dân
giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia cao cấp có thể được kéo dài hạn tuổi phục vụ để...
Sĩ quan Công an nhân dân
giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia cao cấp có thể được kéo dài hạn tuổi phục vụ khi...
Sĩ quan Công an nhân dân
giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia cao cấp có thể được kéo dài hạn tuổi phục vụ để...
Sĩ quan hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật
Là công dân Việt Nam, có trình độ chuyên môn kỹ thuật, hoạt động trong Công an nhân dân đư...