Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 483/490

Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện:
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện:
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của xe
khả năng chở được số lượng hàng hóa lớn nhất đối với xe chở hàng hoặc số lượng người nhiều...
Sức chở người của phương tiện
số lượng người tối đa được phép chở trên phương tiện, trừ thuyền viên, người lái phương ti...
Sức chở người của phương tiện
số lượng người tối đa được xếp đủ chỗ ngồi và cân bằng trên phương tiện.
Sức chở người của phương tiện
số lượng người tối đa được xếp đủ chỗ ngồi và cân bằng trên phương tiện.
Sức chở người của phương tiện
số lượng người tối đa được phép chở trên phương tiện, trừ người lái phương tiện và trẻ em...