Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 482/490

Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
số lượng người tối đa được phép chở trên phương tiện trừ người lái phương tiện và trẻ em d...
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn;
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
tải trọng toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.
Sức chở của phương tiện
trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn.