Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 469/490

Sửa chữa đột xuất
công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, độ...
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu đường không định trước được do thiên tai lụt, bão hoặc nhữn...
Sửa chữa đột xuất
công việc sửa chữa công trình đường thủy nội địa do tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt,...
Sửa chữa đột xuất
công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, độn...
Sửa chữa đột xuất
hoạt động phải thực hiện bất thường khi tài sản hạ tầng đường bộ bị hư hỏng đột xuất do cá...
Sửa chữa đột xuất
công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, độn...
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng đường bộ do thiên tai lụt, bão hoặc các sự cố bất thường khác g...
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu đường không định trước được do thiên tai lụt, bão hoặc nhữn...
Sửa chữa đột xuất
công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như mưa bão, lũ, lụt, độ...
Sửa chữa đột xuất
công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, độn...